bọng ong
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tổ ong tự nhiên trong thân cây rỗng: Một khoang trống tự nhiên hoặc do mục nát bên trong thân cây, nơi ong hoang dã đến làm tổ.
- Tổ ong nuôi truyền thống bằng thân cây rỗng: Một khúc gỗ được khoét rỗng ruột, tạo thành hình ống, dùng để nuôi ong lấy mật theo phương pháp cổ truyền.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người thợ rừng phát hiện một bọng ong to trong hốc cây cổ thụ. (Người thợ rừng phát hiện một tổ ong to trong hốc cây cổ thụ.)
- Ông ngoại tôi vẫn giữ cách nuôi ong trong bọng ong bằng thân cây mít. (Ông ngoại tôi vẫn giữ cách nuôi ong trong tổ làm bằng thân cây mít.)
- Trèo lên cây lấy bọng ong là một công việc rất nguy hiểm. (Trèo lên cây lấy tổ ong trong thân cây là một công việc rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bọng ong" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về nghề nuôi ong truyền thống, săn ong rừng hoặc miêu tả tự nhiên. Từ này mang sắc thái dân dã, gần gũi với đời sống nông thôn và thiên nhiên hơn từ "tổ ong" thông thường.
- Nghề gác bọng ong rừng đòi hỏi nhiều kinh nghiệm và sự dũng cảm. (Nghề đặt thân cây rỗng trong rừng để dụ ong về làm tổ đòi hỏi nhiều kinh nghiệm và sự dũng cảm.)
Biến thể và từ gần giống
- Tổ ong: Từ tổng quát hơn, chỉ chung nơi ong sinh sống, có thể là tổ tự nhiên, tổ trong thùng nuôi hiện đại hoặc bọng ong.
- Hốc ong: Cách gọi khác của bọng ong, nhấn mạnh vào đặc điểm là cái hốc, lỗ hổng trong cây.
- Kèo ong (phương ngữ một số vùng): Cũng chỉ tổ ong trong thân cây.
Từ đồng nghĩa
- Tổ ong trong hốc cây: Cụm từ giải thích rõ nghĩa của bọng ong.
- Hốc ong: Như đã nêu ở trên.
Thành ngữ liên quan
- Đầy như bọng ong: Thành ngữ so sánh, ví một không gian nào đó chật ních, đông đúc người hoặc vật, giống như một tổ ong đầy ong.
- Chợ phiên hôm nay đông nghịt, đầy như bọng ong. (Chợ phiên hôm nay đông nghịt, chật ních người.)